Bulong inox SUS304, SUS316, SUS310S là các loại bulông làm từ thép không gỉ austenitic theo tiêu chuẩn JIS/ASTM, chuyên dùng trong môi trường có yêu cầu chống ăn mòn và chịu nhiệt. Mỗi loại có đặc tính và ứng dụng khác nhau:
SUS304
- Thành phần: 18% Cr, 8% Ni, C ≤ 0,08%.
- Đặc tính:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường, nước sạch, thực phẩm.
- Dễ gia công, hàn.
- Giới hạn chịu nhiệt: ~ 870°C (ngắn hạn).
- Ứng dụng: Kết cấu ngoài trời, bồn nước, ngành thực phẩm, dân dụng.
SUS316
- Thành phần: 16–18% Cr, 10–14% Ni, 2–3% Mo, C ≤ 0,08%.
- Đặc tính:
- Kháng ăn mòn vượt trội, đặc biệt với ion Cl⁻ (nước biển, hóa chất chứa muối).
- Mo giúp chống ăn mòn kẽ nứt và rỗ pitting.
- Giới hạn chịu nhiệt: ~ 870°C (ngắn hạn).
- Ứng dụng: Hàng hải, hóa chất, dược phẩm, môi trường muối.
SUS310S
- Thành phần: 24–26% Cr, 19–22% Ni, C ≤ 0,08%.
- Đặc tính:
- Chịu nhiệt rất tốt, chống oxy hóa ở nhiệt độ lên tới 1.100°C.
- Chống ăn mòn tốt nhưng không mạnh bằng 316 trong môi trường muối.
- Ứng dụng: Lò công nghiệp, ống khói, buồng đốt, thiết bị chịu nhiệt cao.
So sánh nhanh
| Thuộc tính | SUS304 | SUS316 | SUS310S |
| Kháng ăn mòn nước biển | Trung bình | Rất tốt | Tốt |
| Chịu nhiệt cao | Khá | Khá | Rất tốt (~1.100°C) |
| Giá | Thấp nhất | Cao hơn 304 | Cao nhất |
| Ứng dụng chính | Thực phẩm, dân dụng | Hóa chất, biển | Lò, nhiệt điện, luyện kim |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.